trông vời

Học thuật
Thân thiện
trông vời

Một người đứng trên đồi cao trông vời ra biển cả.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhìn ra xa, hướng tầm mắt về nơi xa xôi: Hành động đưa mắt nhìn về phía chân trời hoặc một điểm rất xa, thường với sự chăm chú, mong ngóng.
    • Nghĩ đến, hướng về điều đóxa (về không gian hoặc thời gian): Dùng để diễn tả tâm trạng nhớ thương, hoài vọng về một nơi chốn, con người hay một điều đó cách xa trong không gian hoặc đã qua trong thời gian.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đứng trên đỉnh đồi, chàng trông vời về phương nam, nơi người thương đang sinh sống.
    • Câu thơ "Trông vời cố quốc biết đâu nhà" diễn tả nỗi niềm hoài hương của người lữ khách.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trông vời trông ngóng": Cụm từ diễn tả sự chờ đợi, mong mỏi tha thiết hướng về một điều ở phía xa.
    • Người chinh phu ra trận, người vợnhà ngày đêm trông vời trông ngóng.
  • "Trông vời vọng tưởng": Nhìn xa suy tưởng, mơ tưởng về những điều khôngtrước mắt.
    • Tuổi trẻ hay trông vời vọng tưởng về những chân trời mới.
Biến thể từ gần giống
  • Trông ngóng (động từ): Chăm chú nhìn chờ đợi một điều đó hoặc ai đó.
    • Mẹ ngồi trông ngóng con từ chiều đến tối.
  • Vọng vị (danh từ, ít dùng): Vị trí từ xa nhìn vào, thường dùng trong quân sự hoặc địa .
  • Viễn vọng (tính từ): tầm nhìn xa, suy nghĩ đến tương lai.
    • Một nhà lãnh đạo tầm nhìn viễn vọng.
Từ đồng nghĩa
  • Trông chừng: Nhìn ra xa để quan sát, canh chừng (thiên về nghĩa cụ thể).
  • Hướng vọng: Hướng về mong nhớ (thiên về nghĩa tinh thần).
  • Hoài vọng: Nhớ thương da diết về những đã qua hoặcxa.
Lưu ý về từ vựng
  • "Trông vời" một từ Hán Việt cổ, sắc thái trang trọng, văn chương thường xuất hiện trong thơ ca, văn học cổ điển hơn trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
  • Từ này thường diễn tả một cái nhìn không chỉ bằng mắt còn gắn liền với tâm tưởng, nỗi niềm.
trông vời

Một người đứng trên đồi cao trông vời ra biển cả.

  1. Nhìn ra xa, nghĩ đến điều ở xa: Trông vời cố quốc biết đâu nhà (K).